TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nói tiếng Anh là gì?

"người nói" trong tiếng Anh là speaker (danh từ), talker (danh từ), deliverer (danh từ).

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: Người nói, người diễn thuyết.

  • The speaker is from Malaysia.Người nói đến từ Mã Lai.
  • She is a fluent speaker of English.Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talker Danh từ

UK/ˈtɔːkə/US/ˈtɔkɚ/

Nghĩa: Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.

Xem đầy đủ từ "talker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliverer Danh từ

US/dɪ.ˈlɪ.vɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người kể lại, người thuật lại; người nói.

Xem đầy đủ từ "deliverer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elocutionist Danh từ

US/ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).

Xem đầy đủ từ "elocutionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nói tiếng Anh là gì?

"người nói" trong tiếng Anh là speaker (danh từ), talker (danh từ), deliverer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.