TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngang hàng tiếng Anh là gì?

"người ngang hàng" trong tiếng Anh là equal (danh từ), peer (danh từ), compeer (danh từ).

equal Danh từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Nghĩa: Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức.

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.

  • you will not easily his peersanh khó mà tìm được người như anh ấy

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compeer Danh từ

UK/kəmˈpɪə(ɹ)/US/kəmˈpɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người ngang hàng, người bằng vai.

Xem đầy đủ từ "compeer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coequal Danh từ

UK/kəʊˈiːkwəl/US/kəʊˈiːkwəl/

Nghĩa: Người bằng hàng, người ngang hàng.

Xem đầy đủ từ "coequal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngang hàng tiếng Anh là gì?

"người ngang hàng" trong tiếng Anh là equal (danh từ), peer (danh từ), compeer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.