Người nghiện rượu tiếng Anh là gì?
"người nghiện rượu" trong tiếng Anh là alcoholic (danh từ), bibber (danh từ), dram-drinker (danh từ).
alcoholic Danh từ
UK/ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/US/ˌæl.kəˈhɔ.lɪk/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
bibber Danh từ
US/ˈbɪ.bɜː/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
dram-drinker Danh từ
US/ˈdræm.ˈdrɪŋ.kɜː/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
plonkie Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
tosspot Danh từ
UK/ˈtɒspɒt/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
winebibber Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
tippler Danh từ
UK/ˈtɪplə/
Nghĩa: Người thích rượu, người nghiện rượu.
drunkard Danh từ
US/ˈdɹʌŋkɚd/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
drinker Danh từ
UK/ˈdɹɪŋkə(ɹ)/US/ˈdɹɪŋkɚ/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
- a hard (heavy) drinkerngười nghiện rượu nặng
inebriate Danh từ
UK/ɪˈniːbɹiət/US/ɪˈniːbɹiət/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
winebag Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
soaking Danh từ
US/ˈsoʊ.kiɳ/
Nghĩa: Người quen uống rượu, người nghiện rượu.
Câu hỏi thường gặp
Người nghiện rượu tiếng Anh là gì?
"người nghiện rượu" trong tiếng Anh là alcoholic (danh từ), bibber (danh từ), dram-drinker (danh từ).