Người nhát gan tiếng Anh là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Anh là coward (danh từ), scaredy-cat (danh từ), cow-heart (danh từ).
coward Danh từ
UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.
scaredy-cat Danh từ
US/ˈskɛr.di.ˌkæt/
Nghĩa: Người nhát gan.
cow-heart Danh từ
US/ˈkɑʊ.ˈhɑːrt/
Nghĩa: Người nhát gan.
quake-breech Danh từ
US/ˈkweɪk.ˈbritʃ/
Nghĩa: Người nhát gan.
cowbaby Danh từ
Nghĩa: Người hèn nhác; người nhát gan; người nhút nhác.
faint-heart Danh từ
US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/
Nghĩa: Người nhút nhát, người nhát gan.
Câu hỏi thường gặp
Người nhát gan tiếng Anh là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Anh là coward (danh từ), scaredy-cat (danh từ), cow-heart (danh từ).