TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhát gan tiếng Anh là gì?

"người nhát gan" trong tiếng Anh là coward (danh từ), scaredy-cat (danh từ), cow-heart (danh từ).

coward Danh từ

UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/

Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.

Xem đầy đủ từ "coward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scaredy-cat Danh từ

US/ˈskɛr.di.ˌkæt/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "scaredy-cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow-heart Danh từ

US/ˈkɑʊ.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "cow-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quake-breech Danh từ

US/ˈkweɪk.ˈbritʃ/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "quake-breech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowbaby Danh từ

Nghĩa: Người hèn nhác; người nhát gan; người nhút nhác.

Xem đầy đủ từ "cowbaby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-heart Danh từ

US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Người nhút nhát, người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhát gan tiếng Anh là gì?

"người nhát gan" trong tiếng Anh là coward (danh từ), scaredy-cat (danh từ), cow-heart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.