TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người quý phái tiếng Anh là gì?

"người quý phái" trong tiếng Anh là noble (danh từ), nobleman (danh từ), toff (danh từ).

noble Danh từ

UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/

Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.

Xem đầy đủ từ "noble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleman Danh từ

UK/ˈnəʊbl̩mən/US/ˈnoʊbl̩mən/

Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toff Danh từ

UK/tɒf/US/tɔf/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự.

Xem đầy đủ từ "toff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu.

Xem đầy đủ từ "gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người quý phái tiếng Anh là gì?

"người quý phái" trong tiếng Anh là noble (danh từ), nobleman (danh từ), toff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.