Người quý tộc tiếng Anh là gì?
"người quý tộc" trong tiếng Anh là noble (danh từ), nobleman (danh từ), aristocrat (danh từ).
noble Danh từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.
nobleman Danh từ
UK/ˈnəʊbl̩mən/US/ˈnoʊbl̩mən/
Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.
aristocrat Danh từ
UK/ˈæɹɪstəˌkɹæt/US/əˈɹɪstəˌkɹæt/
Nghĩa: Người quý tộc.
silk-stocking Danh từ
US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/
Nghĩa: Người thuộc tầng lớp giàu sang; người quý tộc.
peer Danh từ
UK/pɪə/US/pɪɹ/
Nghĩa: Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.
Câu hỏi thường gặp
Người quý tộc tiếng Anh là gì?
"người quý tộc" trong tiếng Anh là noble (danh từ), nobleman (danh từ), aristocrat (danh từ).