Người sở hữu tiếng Anh là gì?
"người sở hữu" trong tiếng Anh là proprietorial (tính từ), proprietor (danh từ), masthead (danh từ).
proprietorial Tính từ
US/prə.ˌprɑɪ.ə.ˈtɔr.i.əl/
Nghĩa: Chủ, (thuộc) người sở hữu.
proprietor Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/
Nghĩa: Chủ, người sở hữu.
masthead Danh từ
US/ˈmæst.ˌhɛd/
Nghĩa: Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài
stall-holder Danh từ
US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/
Nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.
Câu hỏi thường gặp
Người sở hữu tiếng Anh là gì?
"người sở hữu" trong tiếng Anh là proprietorial (tính từ), proprietor (danh từ), masthead (danh từ).