TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sở hữu tiếng Anh là gì?

"người sở hữu" trong tiếng Anh là proprietorial (tính từ), proprietor (danh từ), masthead (danh từ).

proprietorial Tính từ

US/prə.ˌprɑɪ.ə.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Chủ, (thuộc) người sở hữu.

Xem đầy đủ từ "proprietorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proprietor Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/

Nghĩa: Chủ, người sở hữu.

Xem đầy đủ từ "proprietor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masthead Danh từ

US/ˈmæst.ˌhɛd/

Nghĩa: Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài

Xem đầy đủ từ "masthead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall-holder Danh từ

US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.

Xem đầy đủ từ "stall-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sở hữu tiếng Anh là gì?

"người sở hữu" trong tiếng Anh là proprietorial (tính từ), proprietor (danh từ), masthead (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.