Người thư ký tiếng Anh là gì?
"người thư ký" trong tiếng Anh là clerk (danh từ), clerkly (tính từ), amanuensis (danh từ).
clerk Danh từ
UK/klɑːk/US/klɝk/
Nghĩa: Người thư ký.
- a bank clerkthư ký ngân hàng
- chief clerkchánh văn phòng
clerkly Tính từ
US/ˈklɜː.kli/
Nghĩa: Người thư ký; có tính chất thư ký.
amanuensis Danh từ
UK/əˌmænjuˈɛnsɪs/US/əˌmænjuˈɛnsɪs/
Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.
writer Danh từ
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/
Nghĩa: Người thư ký.
amanuenses Danh từ
Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.
Câu hỏi thường gặp
Người thư ký tiếng Anh là gì?
"người thư ký" trong tiếng Anh là clerk (danh từ), clerkly (tính từ), amanuensis (danh từ).