TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thư ký tiếng Anh là gì?

"người thư ký" trong tiếng Anh là clerk (danh từ), clerkly (tính từ), amanuensis (danh từ).

clerk Danh từ

UK/klɑːk/US/klɝk/

Nghĩa: Người thư ký.

  • a bank clerkthư ký ngân hàng
  • chief clerkchánh văn phòng

Xem đầy đủ từ "clerk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clerkly Tính từ

US/ˈklɜː.kli/

Nghĩa: Người thư ký; có tính chất thư ký.

Xem đầy đủ từ "clerkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amanuensis Danh từ

UK/əˌmænjuˈɛnsɪs/US/əˌmænjuˈɛnsɪs/

Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.

Xem đầy đủ từ "amanuensis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writer Danh từ

UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/

Nghĩa: Người thư ký.

Xem đầy đủ từ "writer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amanuenses Danh từ

Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.

Xem đầy đủ từ "amanuenses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thư ký tiếng Anh là gì?

"người thư ký" trong tiếng Anh là clerk (danh từ), clerkly (tính từ), amanuensis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.