TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thỉnh cầu tiếng Anh là gì?

"người thỉnh cầu" trong tiếng Anh là applicant (danh từ), petitioner (danh từ), claimant (danh từ).

applicant Danh từ

UK/ˈæp.lɪ.kənt/US/ˈæp.lə.kənt/

Nghĩa: Người xin việc; người thỉnh cầu.

Xem đầy đủ từ "applicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petitioner Danh từ

US/pəˈtɪʃənɚ/

Nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.

Xem đầy đủ từ "petitioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claimant Danh từ

UK/ˈkleɪ.mənt/US/ˈkleɪ.mənt/

Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.

Xem đầy đủ từ "claimant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claimer Danh từ

US/ˈkleɪ.mɜː/

Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.

Xem đầy đủ từ "claimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requester Danh từ

US/rɪ.ˈkwɛs.tɜː/

Nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu.

Xem đầy đủ từ "requester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thỉnh cầu tiếng Anh là gì?

"người thỉnh cầu" trong tiếng Anh là applicant (danh từ), petitioner (danh từ), claimant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.