Người thổi sáo tiếng Anh là gì?
"người thổi sáo" trong tiếng Anh là piper (danh từ), fifer (danh từ), filer (danh từ).
piper Danh từ
UK/ˈpaɪ.pə/US/ˈpaɪ.pɚ/
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.
fifer Danh từ
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
filer Danh từ
US/ˈfaɪlɚ/
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
flautist Danh từ
UK/ˈflɔːtɪst/US/ˈflaʊtɪst/
Nghĩa: Người thổi sáo.
fluter Danh từ
US/ˈfluː.tɜː/
Nghĩa: Người thổi sáo.
flutist Danh từ
US/ˈfluː.tɪst/
Nghĩa: Người thổi sáo.
flute Danh từ
UK/flu(ː)t/US/flu(ː)t/
Nghĩa: Người thổi sáo, tay sáo.
Câu hỏi thường gặp
Người thổi sáo tiếng Anh là gì?
"người thổi sáo" trong tiếng Anh là piper (danh từ), fifer (danh từ), filer (danh từ).