Người thờ ơ tiếng Anh là gì?
"người thờ ơ" trong tiếng Anh là indifferent (danh từ), lukewarm (danh từ), laodicean (danh từ).
indifferent Danh từ
UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/
Nghĩa: Người lãnh đạm, người thờ ơ.
lukewarm Danh từ
UK/ˌl(j)uːk.ˈwɔːm/US/ˌl(j)uk.ˈwɔɹm/
Nghĩa: Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.
laodicean Danh từ
UK/leɪədɪˈsiːən/US/leɪədɪˈsiːən/
Nghĩa: Người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo).
pococurante Danh từ
UK/ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/US/ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/
Nghĩa: Người thản nhiên, người thờ ơ, người hờ hững.
Câu hỏi thường gặp
Người thờ ơ tiếng Anh là gì?
"người thờ ơ" trong tiếng Anh là indifferent (danh từ), lukewarm (danh từ), laodicean (danh từ).