pococurante
UK/ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/
US/ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/
giọng máy của trình duyệt
pococurante nghĩa là thản nhiên, thờ ơ, người thản nhiên, người thờ ơ.
Nghĩa của pococurante
Tính từ
- Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững (người).
Danh từ
- Người thản nhiên, người thờ ơ, người hờ hững.
Dạng từ của pococurante
| So sánh hơn | more pococurante |
| So sánh nhất | most pococurante |
| Số nhiều | pococurantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pococurante
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pococurante nghĩa là gì?
pococurante (tính từ, danh từ) nghĩa là thản nhiên, thờ ơ, người thản nhiên, người thờ ơ.
pococurante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pococurante: giọng Anh (UK) /ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/.