TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pococurante

UK/ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/ US/ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/ giọng máy của trình duyệt

pococurante nghĩa là thản nhiên, thờ ơ, người thản nhiên, người thờ ơ.

Nghĩa của pococurante

Tính từ

  1. Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững (người).

Danh từ

  1. Người thản nhiên, người thờ ơ, người hờ hững.

Dạng từ của pococurante

So sánh hơnmore pococurante
So sánh nhấtmost pococurante
Số nhiềupococurantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pococurante

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pococurante nghĩa là gì?

pococurante (tính từ, danh từ) nghĩa là thản nhiên, thờ ơ, người thản nhiên, người thờ ơ.

pococurante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pococurante: giọng Anh (UK) /ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.