Người thay mặt tiếng Anh là gì?
"người thay mặt" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), proxy (danh từ), stooge (danh từ).
deputy Danh từ
UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/
Nghĩa: Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.
- by deputythay quyền, được uỷ quyền
proxy Danh từ
UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/
Nghĩa: Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).
- to be (stand) proxy for somebodyđại diện cho ai
stooge Danh từ
UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/
Nghĩa: Người thay mặt.
procurator Danh từ
UK/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/US/ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).
Câu hỏi thường gặp
Người thay mặt tiếng Anh là gì?
"người thay mặt" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), proxy (danh từ), stooge (danh từ).