Ngược nhau tiếng Anh là gì?
"ngược nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), discordant (tính từ).
opposite Tính từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.
- to go in opposite directionsđi theo những hướng ngược nhau
- opposite leaveslá mọc đối
opp Tính từ
UK/ɒp/US/ɑp/
Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.
discordant Tính từ
UK/dɪsˈkɔːdn̩t/US/dɪsˈkoɹdənt/
Nghĩa: Bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp.
discrepant Tính từ
UK/ˈdɪskɹɪpənt/US/ˈdɪskɹɪpənt/
Nghĩa: Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.
- discrepant runmoursnhững lời đồn trái ngược nhau
dissonant Tính từ
UK/ˈdɪsənənt/
Nghĩa: Không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm).
Câu hỏi thường gặp
Ngược nhau tiếng Anh là gì?
"ngược nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), discordant (tính từ).