TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngược nhau tiếng Anh là gì?

"ngược nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), discordant (tính từ).

opposite Tính từ

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/

Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.

  • to go in opposite directionsđi theo những hướng ngược nhau
  • opposite leaveslá mọc đối

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opp Tính từ

UK/ɒp/US/ɑp/

Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.

Xem đầy đủ từ "opp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordant Tính từ

UK/dɪsˈkɔːdn̩t/US/dɪsˈkoɹdənt/

Nghĩa: Bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "discordant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discrepant Tính từ

UK/ˈdɪskɹɪpənt/US/ˈdɪskɹɪpənt/

Nghĩa: Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.

  • discrepant runmoursnhững lời đồn trái ngược nhau

Xem đầy đủ từ "discrepant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissonant Tính từ

UK/ˈdɪsənənt/

Nghĩa: Không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm).

Xem đầy đủ từ "dissonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngược nhau tiếng Anh là gì?

"ngược nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), discordant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.