Ngượng nghịu tiếng Anh là gì?
"ngượng nghịu" trong tiếng Anh là awkward (tính từ), constrained (tính từ), awkwardly (phó từ).
awkward Tính từ
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/
Nghĩa: Lúng túng, ngượng nghịu.
- to feel awkwardcảm thấy lúng túng ngượng nghịu
constrained Tính từ
UK/kənˈstɹɛjnd/
Nghĩa: Ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên.
- constrained voicegiọng nói không tự nhiên
awkwardly Phó từ
US/ˈɔ.kwɜːd.li/
Nghĩa: Lúng túng, ngượng nghịu.
embarrassment Danh từ
UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
awkwardness Danh từ
US/ˈɔ.kwɜːd.nəs/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu.
Câu hỏi thường gặp
Ngượng nghịu tiếng Anh là gì?
"ngượng nghịu" trong tiếng Anh là awkward (tính từ), constrained (tính từ), awkwardly (phó từ).