TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngư lôi tiếng Anh là gì?

"ngư lôi" trong tiếng Anh là torpedo (danh từ), mouldy (danh từ), tin-fish (danh từ).

torpedo Danh từ

UK/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/US/ˌtoɹˈpi.doʊ/

Nghĩa: ngư lôi

  • aerial torpedongư lôi phóng từ máy bay

Xem đầy đủ từ "torpedo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouldy Danh từ

UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/

Nghĩa: (từ lóng) ngư lôi.

Xem đầy đủ từ "mouldy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tin-fish Danh từ

US/ˈtɪn.ˈfɪʃ/

Nghĩa: Thủy lôi; ngư lôi.

Xem đầy đủ từ "tin-fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg Danh từ

UK/ɛɡ/US/ɛɡ/

Nghĩa: Ngư lôi.

  • to lay eggsđặt mìn

Xem đầy đủ từ "egg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kipper Danh từ

UK/ˈkɪpə(ɹ)/US/ˈkɪpə(ɹ)/

Nghĩa: (từ lóng) ngư lôi.

Xem đầy đủ từ "kipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngư lôi tiếng Anh là gì?

"ngư lôi" trong tiếng Anh là torpedo (danh từ), mouldy (danh từ), tin-fish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.