Ngư lôi tiếng Anh là gì?
"ngư lôi" trong tiếng Anh là torpedo (danh từ), mouldy (danh từ), tin-fish (danh từ).
torpedo Danh từ
UK/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/US/ˌtoɹˈpi.doʊ/
Nghĩa: ngư lôi
- aerial torpedongư lôi phóng từ máy bay
mouldy Danh từ
UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/
Nghĩa: (từ lóng) ngư lôi.
tin-fish Danh từ
US/ˈtɪn.ˈfɪʃ/
Nghĩa: Thủy lôi; ngư lôi.
egg Danh từ
UK/ɛɡ/US/ɛɡ/
Nghĩa: Ngư lôi.
- to lay eggsđặt mìn
kipper Danh từ
UK/ˈkɪpə(ɹ)/US/ˈkɪpə(ɹ)/
Nghĩa: (từ lóng) ngư lôi.
Câu hỏi thường gặp
Ngư lôi tiếng Anh là gì?
"ngư lôi" trong tiếng Anh là torpedo (danh từ), mouldy (danh từ), tin-fish (danh từ).