TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngắn ngủi tiếng Anh là gì?

"ngắn ngủi" trong tiếng Anh là transient (tính từ), transitorily (phó từ), little (tính từ).

transient Tính từ

UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/

Nghĩa: Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.

  • transient successthắng lợi nhất thời

Xem đầy đủ từ "transient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitorily Phó từ

US/ˈtrænt.sə.ˌtɔr.i.li/

Nghĩa: Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.

Xem đầy đủ từ "transitorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little Tính từ

UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/

Nghĩa: Ngắn, ngắn ngủi.

  • a little whilemột thời gian ngắn, một lúc

Xem đầy đủ từ "little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brevity Danh từ

UK/ˈbɹɛvɪti/US/ˈbɹɛvəti/

Nghĩa: Sự ngắn ngủi (cuộc sống).

Xem đầy đủ từ "brevity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngắn ngủi tiếng Anh là gì?

"ngắn ngủi" trong tiếng Anh là transient (tính từ), transitorily (phó từ), little (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.