Ngắn ngủi tiếng Anh là gì?
"ngắn ngủi" trong tiếng Anh là transient (tính từ), transitorily (phó từ), little (tính từ).
transient Tính từ
UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/
Nghĩa: Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.
- transient successthắng lợi nhất thời
transitorily Phó từ
US/ˈtrænt.sə.ˌtɔr.i.li/
Nghĩa: Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.
little Tính từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Ngắn, ngắn ngủi.
- a little whilemột thời gian ngắn, một lúc
brief
UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/
brevity Danh từ
UK/ˈbɹɛvɪti/US/ˈbɹɛvəti/
Nghĩa: Sự ngắn ngủi (cuộc sống).
Câu hỏi thường gặp
Ngắn ngủi tiếng Anh là gì?
"ngắn ngủi" trong tiếng Anh là transient (tính từ), transitorily (phó từ), little (tính từ).