TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngục tiếng Anh là gì?

"ngục" trong tiếng Anh là jail (danh từ), bastille (danh từ), prison.

jail Danh từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/

Nghĩa: Tù, ngục, nhà lao.

Xem đầy đủ từ "jail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bastille Danh từ

UK/bæˈstiːl/US/bæˈstil/

Nghĩa: Nhà tù, ngục.

Xem đầy đủ từ "bastille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prison

UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/

Xem đầy đủ từ "prison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limbo Danh từ

UK/ˈlɪmbəʊ/US/ˈlɪmboʊ/

Nghĩa: Nhà tù, ngục; sự tù tội.

  • in limbobị tù

Xem đầy đủ từ "limbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngục tiếng Anh là gì?

"ngục" trong tiếng Anh là jail (danh từ), bastille (danh từ), prison.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.