TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngủ đông tiếng Anh là gì?

"ngủ đông" trong tiếng Anh là hibernate (nội động từ), hibernant (tính từ), hibernation (danh từ).

hibernate Nội động từ

UK/ˈhaɪbə(r)ˌneɪt/US/ˈhaɪbəɹˌneɪt/

Nghĩa: Ngủ đông (động vật).

  • Turtles hibernate.Rùa ngủ đông.
  • Do raccoons hibernate?Gấu mèo có ngủ đông không?

Xem đầy đủ từ "hibernate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hibernant Tính từ

Nghĩa: Ngủ đông (động vật).

Xem đầy đủ từ "hibernant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hibernation Danh từ

UK/ˌhaɪ.bəːˈneɪ.ʃən/US/ˌhaɪ.bəɹˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ngủ đông (động vật).

Xem đầy đủ từ "hibernation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dormant Tính từ

UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/

Nghĩa: Ngủ đông; (thực vật học) ngủ.

  • dormant budchồi ngủ

Xem đầy đủ từ "dormant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngủ đông tiếng Anh là gì?

"ngủ đông" trong tiếng Anh là hibernate (nội động từ), hibernant (tính từ), hibernation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.