Ngủ đông tiếng Anh là gì?
"ngủ đông" trong tiếng Anh là hibernate (nội động từ), hibernant (tính từ), hibernation (danh từ).
hibernate Nội động từ
UK/ˈhaɪbə(r)ˌneɪt/US/ˈhaɪbəɹˌneɪt/
Nghĩa: Ngủ đông (động vật).
- Turtles hibernate.Rùa ngủ đông.
- Do raccoons hibernate?Gấu mèo có ngủ đông không?
hibernant Tính từ
Nghĩa: Ngủ đông (động vật).
hibernation Danh từ
UK/ˌhaɪ.bəːˈneɪ.ʃən/US/ˌhaɪ.bəɹˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự ngủ đông (động vật).
dormant Tính từ
UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/
Nghĩa: Ngủ đông; (thực vật học) ngủ.
- dormant budchồi ngủ
Câu hỏi thường gặp
Ngủ đông tiếng Anh là gì?
"ngủ đông" trong tiếng Anh là hibernate (nội động từ), hibernant (tính từ), hibernation (danh từ).