TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngựa thồ tiếng Anh là gì?

"ngựa thồ" trong tiếng Anh là pack-horse (danh từ), bat-horse (danh từ), shire-horse (danh từ).

pack-horse Danh từ

US/ˈpæk.ˈhɔrs/

Nghĩa: Ngựa thồ.

Xem đầy đủ từ "pack-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bat-horse Danh từ

Nghĩa: Ngựa thồ.

Xem đầy đủ từ "bat-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shire-horse Danh từ

Nghĩa: Ngựa thồ.

Xem đầy đủ từ "shire-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumpter-horse Danh từ

US/ˈsəɱ.tɜː.ˈhɔrs/

Nghĩa: Ngựa thồ.

Xem đầy đủ từ "sumpter-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work-horse Danh từ

US/ˈwɜːk.ˈhɔrs/

Nghĩa: Ngựa kéo, ngựa thồ.

Xem đầy đủ từ "work-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workhorse Danh từ

UK/ˈwɜːkˌhɔːs/US/ˈwɝkˌhoɹs/

Nghĩa: Ngựa nuôi để làm việc, ngựa kéo, ngựa thồ

Xem đầy đủ từ "workhorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa thồ tiếng Anh là gì?

"ngựa thồ" trong tiếng Anh là pack-horse (danh từ), bat-horse (danh từ), shire-horse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.