Ngang với tiếng Anh là gì?
"ngang với" trong tiếng Anh là exchange (nội động từ), tantamount (tính từ), even (ngoại động từ).
exchange Nội động từ
UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Đổi ra được, ngang với (tiền).
- a pound can exchange for more than two dollarsmột đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
tantamount Tính từ
UK/ˈtæntəˌmaʊnt/US/ˈtæntəˌmaʊnt/
Nghĩa: Tương đương với, có giá trị như, ngang với.
- his request is tantamount to a commandyêu cầu của ông ấy thật ngang với mệnh lệnh (thật chẳng khác gì một mệnh lệnh)
even Ngoại động từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).
parallel Ngoại động từ
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
Nghĩa: Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.
- the road parallels the rivercon đường chạy song song với con sông
Câu hỏi thường gặp
Ngang với tiếng Anh là gì?
"ngang với" trong tiếng Anh là exchange (nội động từ), tantamount (tính từ), even (ngoại động từ).