TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩ ngợi tiếng Anh là gì?

"nghĩ ngợi" trong tiếng Anh là thinking (tính từ), reflect, ponder.

thinking Tính từ

UK/ˈθɪŋkɪŋ/US/ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa: Suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi.

Xem đầy đủ từ "thinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponder

UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/

Xem đầy đủ từ "ponder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfulness Danh từ

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/

Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩ ngợi tiếng Anh là gì?

"nghĩ ngợi" trong tiếng Anh là thinking (tính từ), reflect, ponder.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.