ponder
UK/ˈpɒn.də/
US/ˈpɑn.dəɹ/
giọng máy của trình duyệt
ponder nghĩa là cân nhắc.
Nghĩa của ponder
Động từ
- Thường + on, upon, over) suy nghĩ
- Cân nhắc.
- to ponder [on] a questionsuy nghĩ về một vấn đề
Dạng từ của ponder
| Ngôi thứ ba số ít | ponders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pondering |
| Quá khứ phân từ | pondered |
| Quá khứ | pondered |
| Số nhiều | ponders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponder
Đồng nghĩa
Họ từ của ponder
Câu hỏi thường gặp
ponder nghĩa là gì?
ponder (động từ) nghĩa là cân nhắc.
ponder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponder: giọng Anh (UK) /ˈpɒn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑn.dəɹ/.