TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ponder

UK/ˈpɒn.də/ US/ˈpɑn.dəɹ/ giọng máy của trình duyệt

ponder nghĩa là cân nhắc.

Nghĩa của ponder

Động từ

  1. Thường + on, upon, over) suy nghĩ
  2. Cân nhắc.
    • to ponder [on] a questionsuy nghĩ về một vấn đề

Dạng từ của ponder

Ngôi thứ ba số ítponders
Hiện tại phân từ (-ing)pondering
Quá khứ phân từpondered
Quá khứpondered
Số nhiềuponders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponder

Đồng nghĩa

Họ từ của ponder

Câu hỏi thường gặp

ponder nghĩa là gì?

ponder (động từ) nghĩa là cân nhắc.

ponder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ponder: giọng Anh (UK) /ˈpɒn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑn.dəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.