Nghị viện tiếng Anh là gì?
"nghị viện" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), cortes (danh từ), house (danh từ).
parliament Danh từ
UK/ˈpɑːləmənt/US/ˈpɑɹləmənt/
Nghĩa: Nghị viện; nghị trường.
cortes Danh từ
Nghĩa: Nghị viện (Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha).
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: nghị viện
legislature
UK/ˈlɛd͡ʒɪsləˌt͡ʃʊə/US/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪt͡ʃɚ/
Câu hỏi thường gặp
Nghị viện tiếng Anh là gì?
"nghị viện" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), cortes (danh từ), house (danh từ).