TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghị viện tiếng Anh là gì?

"nghị viện" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), cortes (danh từ), house (danh từ).

parliament Danh từ

UK/ˈpɑːləmənt/US/ˈpɑɹləmənt/

Nghĩa: Nghị viện; nghị trường.

Xem đầy đủ từ "parliament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cortes Danh từ

Nghĩa: Nghị viện (Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha).

Xem đầy đủ từ "cortes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: nghị viện

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legislature

UK/ˈlɛd͡ʒɪsləˌt͡ʃʊə/US/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "legislature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghị viện tiếng Anh là gì?

"nghị viện" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), cortes (danh từ), house (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.