TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghịch ngợm tiếng Anh là gì?

"nghịch ngợm" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), frisky (tính từ), friskily (phó từ).

naughty Tính từ

UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/

Nghĩa: Hư, hư đốn, nghịch ngợm.

  • a naughty boythằng bé hư

Xem đầy đủ từ "naughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frisky Tính từ

UK/ˈfɹɪski/US/ˈfɹɪski/

Nghĩa: Nghịch ngợm; hay nô đùa.

Xem đầy đủ từ "frisky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friskily Phó từ

US/ˈfrɪs.ki.li/

Nghĩa: Nghịch ngợm.

Xem đầy đủ từ "friskily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naughtily Phó từ

US/ˈnɔ.ti.li/

Nghĩa: Nghịch ngợm.

Xem đầy đủ từ "naughtily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playful

UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/

Xem đầy đủ từ "playful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischievous

UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/

Xem đầy đủ từ "mischievous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friskiness Danh từ

US/ˈfrɪs.ki.nəs/

Nghĩa: Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa.

Xem đầy đủ từ "friskiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghịch ngợm tiếng Anh là gì?

"nghịch ngợm" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), frisky (tính từ), friskily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.