Nghịch ngợm tiếng Anh là gì?
"nghịch ngợm" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), frisky (tính từ), friskily (phó từ).
naughty Tính từ
UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/
Nghĩa: Hư, hư đốn, nghịch ngợm.
- a naughty boythằng bé hư
frisky Tính từ
UK/ˈfɹɪski/US/ˈfɹɪski/
Nghĩa: Nghịch ngợm; hay nô đùa.
friskily Phó từ
US/ˈfrɪs.ki.li/
Nghĩa: Nghịch ngợm.
naughtily Phó từ
US/ˈnɔ.ti.li/
Nghĩa: Nghịch ngợm.
playful
UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/
mischievous
UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/
friskiness Danh từ
US/ˈfrɪs.ki.nəs/
Nghĩa: Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa.
Câu hỏi thường gặp
Nghịch ngợm tiếng Anh là gì?
"nghịch ngợm" trong tiếng Anh là naughty (tính từ), frisky (tính từ), friskily (phó từ).