TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghịch tai tiếng Anh là gì?

"nghịch tai" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), dissonant (tính từ), discord (nội động từ).

jarring Tính từ

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai, làm gai người.

  • a jarring soundtiếng chói tai
  • a jarring note(âm nhạc) nốt nghịch tai

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissonant Tính từ

UK/ˈdɪsənənt/

Nghĩa: Nghịch tai, không hoà âm.

Xem đầy đủ từ "dissonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discord Nội động từ

UK/ˈdɪskɔːd/US/ˈdɪskɔɹd/

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...).

Xem đầy đủ từ "discord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordant Tính từ

UK/dɪsˈkɔːdn̩t/US/dɪsˈkoɹdənt/

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai; không hợp âm.

  • a discordant note(âm nhạc) nốt nghịch tai

Xem đầy đủ từ "discordant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disharmonious Tính từ

UK/dɪshɑːˈməʊni.əs/

Nghĩa: Không hoà âm; nghịch tai.

Xem đầy đủ từ "disharmonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissonantly Phó từ

Nghĩa: Nghịch tai, chỏi tai.

Xem đầy đủ từ "dissonantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissonance Danh từ

UK/ˈdɪsənəns/US/ˈdɪsənəns/

Nghĩa: Sự nghịch tai; tính không hoà tan.

Xem đầy đủ từ "dissonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordance Danh từ

US/dɪs.ˈkɔr.dᵊnts/

Nghĩa: Sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm.

Xem đầy đủ từ "discordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disharmony Danh từ

UK/dɪsˈhɑːməni/US/dɪsˈhɑɹməni/

Nghĩa: Sự không hoà âm; sự nghịch tai.

Xem đầy đủ từ "disharmony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghịch tai tiếng Anh là gì?

"nghịch tai" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), dissonant (tính từ), discord (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.