TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissonance

UK/ˈdɪsənəns/ US/ˈdɪsənəns/ giọng máy của trình duyệt

dissonance nghĩa là sự nghịch tai, tính không hoà tan, sự không hoà hợp, sự bất hoà.

Nghĩa của dissonance

Danh từ

  1. Âm nhạc Sự nghịch tai; tính không hoà tan.
  2. Sự không hoà hợp, sự bất hoà.

Dạng từ của dissonance

Số nhiềudissonances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissonance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dissonance

Câu hỏi thường gặp

dissonance nghĩa là gì?

dissonance (danh từ) nghĩa là sự nghịch tai, tính không hoà tan, sự không hoà hợp, sự bất hoà.

dissonance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissonance: giọng Anh (UK) /ˈdɪsənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsənəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.