TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghe theo tiếng Anh là gì?

"nghe theo" trong tiếng Anh là hear (động từ), listen (động từ), heard (động từ).

hear Động từ

UK/ˈhɪə/US/ˈhɪɚ/

Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.

  • he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu

Xem đầy đủ từ "hear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listen Động từ

UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/

Nghĩa: nghe theo, tuân theo, vâng lời

  • to listen to reasonnghe theo lẽ phải

Xem đầy đủ từ "listen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heard Động từ

UK/ˈhɜːd/US/ˈhɝd/

Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.

  • he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu

Xem đầy đủ từ "heard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: theo, nghe theo

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghe theo tiếng Anh là gì?

"nghe theo" trong tiếng Anh là hear (động từ), listen (động từ), heard (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.