Nghe theo tiếng Anh là gì?
"nghe theo" trong tiếng Anh là hear (động từ), listen (động từ), heard (động từ).
hear Động từ
UK/ˈhɪə/US/ˈhɪɚ/
Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.
- he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
listen Động từ
UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/
Nghĩa: nghe theo, tuân theo, vâng lời
- to listen to reasonnghe theo lẽ phải
heard Động từ
UK/ˈhɜːd/US/ˈhɝd/
Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.
- he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
take Động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: theo, nghe theo
follow
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
Câu hỏi thường gặp
Nghe theo tiếng Anh là gì?
"nghe theo" trong tiếng Anh là hear (động từ), listen (động từ), heard (động từ).