TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiện tiếng Anh là gì?

"nghiện" trong tiếng Anh là addict (ngoại động từ), addicted (tính từ), weakness (danh từ).

addict Ngoại động từ

UK/ˈæd.ɪkt/US/ˈæd.ɪkt/

Nghĩa: Nghiện.

  • You're addicted.Bạn bị nghiện.
  • Bakhita became addicted to stealing.Bakhita bị nghiện trộm cắp.

Xem đầy đủ từ "addict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addicted Tính từ

UK/əˈdɪktɪd/US/əˈdɪktɪd/

Nghĩa: Say mê, nghiện.

  • You're addicted.Bạn bị nghiện.
  • Bakhita became addicted to stealing.Bakhita bị nghiện trộm cắp.

Xem đầy đủ từ "addicted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.

  • a weakness for Chinese teatính nghiện trà Trung quốc

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addiction Danh từ

UK/əˈdɪkˌʃən/US/əˈdɪkˌʃən/

Nghĩa: Thói nghiện.

Xem đầy đủ từ "addiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiend Danh từ

UK/ˈfiːnd/US/ˈfiːnd/

Nghĩa: Người thích, người nghiện.

  • an opium fiendngười nghiện thuốc phiện

Xem đầy đủ từ "fiend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dope Danh từ

US/ˈdoʊp/

Nghĩa: Người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý.

Xem đầy đủ từ "dope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mania Danh từ

UK/ˈmeɪ.ni.ə/US/ˈmeɪ.ni.ə/

Nghĩa: Tính ham mê, tính nghiện.

  • to have a mania for moving picturenghiện phim ảnh

Xem đầy đủ từ "mania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doper Danh từ

US/ˈdoʊ.pɜː/

Nghĩa: Người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện chất ma tuý.

Xem đầy đủ từ "doper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiện tiếng Anh là gì?

"nghiện" trong tiếng Anh là addict (ngoại động từ), addicted (tính từ), weakness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.