Nghi vấn tiếng Anh là gì?
"nghi vấn" trong tiếng Anh là interrogative (tính từ), interrogatively (phó từ), doubt.
interrogative Tính từ
UK/ˌɪn.təˈɹɒɡ.ə.tɪv/US/ˌɪn.təˈɹɑ.ɡə.tɪv/
Nghĩa: nghi vấn
- interrogative pronounđại từ nghi vấn
interrogatively Phó từ
US/ˌɪn.tə.ˈrɑː.ɡə.tɪv.li/
Nghĩa: Dò hỏi, nghi vấn.
doubt
UK/daʊt/US/daʊt/
doubtful
UK/ˈdaʊtfəl/US/ˈdaʊtfəl/
questionable
UK/ˈkwɛst͡ʃənəbl̩/US/ˈkwɛst͡ʃənəbl̩/
impugn Ngoại động từ
UK/ɪmˈpjuːn/US/ɪmˈpjuːn/
Nghĩa: Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.
impugnment Danh từ
Nghĩa: Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.
oppugn Ngoại động từ
UK/əˈpjuːn/US/əˈpjuːn/
Nghĩa: Nghi vấn.
Câu hỏi thường gặp
Nghi vấn tiếng Anh là gì?
"nghi vấn" trong tiếng Anh là interrogative (tính từ), interrogatively (phó từ), doubt.