Ngoài trời tiếng Anh là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Anh là outdoor (tính từ), open-air (tính từ), nature (danh từ).
outdoor Tính từ
UK/aʊtˈdɔː/
Nghĩa: Ngoài trời, ở ngoài.
- an outdoor classmột lớp học ngoài trời
- outdoor relieftiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
open-air Tính từ
US/ˈoʊ.pən.ˈɛr/
Nghĩa: Ngoài trời.
- an open-air lifecuộc sống ở ngoài trời
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa
out-of-door Tính từ
Nghĩa: Ngoài trời.
outdoorsy Tính từ
UK/aʊtˈdɔːzi/US/aʊtˈdɔɹzi/
Nghĩa: Ngoài trời.
- outdoorsy lifecuộc sống ngoài trời
thereout Phó từ
UK/ðɛəɹˈaʊt/US/ðɛəɹˈaʊt/
Nghĩa: Ngoài trời.
abroad Phó từ
UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/
Nghĩa: Ngoài trời (đối với trong nhà).
- life abroad is very healthysống ở ngoài trời tốt cho sức khoẻ
outdoors Danh từ
UK/aʊtˈdɔː(ɹ)z/US/aʊtˈdɔː(ɹ)z/
Nghĩa: Ngoài trời.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài trời tiếng Anh là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Anh là outdoor (tính từ), open-air (tính từ), nature (danh từ).