thereout
UK/ðɛəɹˈaʊt/
US/ðɛəɹˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
thereout nghĩa là ngoài trời, phía ngoài.
Nghĩa của thereout
Phó từ
- Ngoài trời.
- Hiếm Phía ngoài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thereout
Đồng nghĩa
Họ từ của thereout
Câu hỏi thường gặp
thereout nghĩa là gì?
thereout (phó từ) nghĩa là ngoài trời, phía ngoài.
thereout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thereout: giọng Anh (UK) /ðɛəɹˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ðɛəɹˈaʊt/.