Ngoại tình tiếng Anh là gì?
"ngoại tình" trong tiếng Anh là adultery (danh từ), commit adultery (cụm động từ), adulterous (tính từ).
adultery Danh từ
UK/əˈdʌltəɹi/US/əˈdʌltəɹi/
Nghĩa: ngoại tình
commit adultery Cụm động từ
Nghĩa: Ngoại tình.
adulterous Tính từ
UK/əˈdʌltəɹəs/US/əˈdʌltəɹəs/
Nghĩa: Ngoại tình, thông dâm.
extramarital Tính từ
UK/ˌɛkstɹəˈmæɹɪtəl/US/ˌɛkstɹəˈmæɹɪtəl/
Nghĩa: Thuộc về quan hệ tình dục (của một người đã có vợ hoặc có chồng) bên ngoài hôn nhân; ngoại tình.
- he had extramarital relations with one of his neighboursanh ta ngoại tình với một cô láng giềng
- extramarital affairsnhững vụ ngoại tình
extra-marital Tính từ
US/ˈɛk.strə.ˈmɛr.ə.tᵊl/
Nghĩa: Ngoại tình.
adulterate Tính từ
UK/əˈdʌltəɹət/US/əˈdʌltəɹət/
Nghĩa: Ngoại tình, thông dâm.
love-affair
US/ˈləv.ə.ˈfɛr/
Câu hỏi thường gặp
Ngoại tình tiếng Anh là gì?
"ngoại tình" trong tiếng Anh là adultery (danh từ), commit adultery (cụm động từ), adulterous (tính từ).