TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adulterate

UK/əˈdʌltəɹət/ US/əˈdʌltəɹət/ giọng máy của trình duyệt

adulterate nghĩa là có pha, giả, giả mạo, pha.

Nghĩa của adulterate

Tính từ

  1. Có pha (rượu).
  2. Giả, giả mạo (vật).
  3. Ngoại tình, thông dâm.

Ngoại động từ

  1. Pha, pha trộn.
    • to adulterate milk with waterpha sữa với nước
  2. Àm giả mạo.

Dạng từ của adulterate

So sánh hơnmore adulterate
So sánh nhấtmost adulterate
Ngôi thứ ba số ítadulterates
Hiện tại phân từ (-ing)adulterating
Quá khứ phân từadulterated
Quá khứadulterated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adulterate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adulterate

Câu ví dụ với adulterate

  • You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adulterate nghĩa là gì?

adulterate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có pha, giả, giả mạo, pha.

adulterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adulterate: giọng Anh (UK) /əˈdʌltəɹət/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌltəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.