adulterate
UK/əˈdʌltəɹət/
US/əˈdʌltəɹət/
giọng máy của trình duyệt
adulterate nghĩa là có pha, giả, giả mạo, pha.
Nghĩa của adulterate
Tính từ
- Có pha (rượu).
- Giả, giả mạo (vật).
- Ngoại tình, thông dâm.
Ngoại động từ
- Pha, pha trộn.
- to adulterate milk with waterpha sữa với nước
- Àm giả mạo.
Dạng từ của adulterate
| So sánh hơn | more adulterate |
| So sánh nhất | most adulterate |
| Ngôi thứ ba số ít | adulterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adulterating |
| Quá khứ phân từ | adulterated |
| Quá khứ | adulterated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adulterate
Đồng nghĩa
abasealloybalderdashcorruptbastardizedashdilutesophisticatelead astraywarpdebauchdemoralizefileimmoralizepervert
Trái nghĩa
Họ từ của adulterate
Câu ví dụ với adulterate
- You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adulterate nghĩa là gì?
adulterate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có pha, giả, giả mạo, pha.
adulterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adulterate: giọng Anh (UK) /əˈdʌltəɹət/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌltəɹət/.