TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoa tiếng Anh là gì?

"ngoa" trong tiếng Anh là tall (phó từ), steep (tính từ), deceitful.

tall Phó từ

UK/tɔːl/US/tɔl/

Nghĩa: Ngoa, khoác lác, khoe khoang.

  • to talk tallnói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang

Xem đầy đủ từ "tall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steep Tính từ

UK/stiːp/US/stiːp/

Nghĩa: Ngoa, phóng đại, không thể tin được.

  • steep storycâu chuyện không thể tin được

Xem đầy đủ từ "steep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitful

UK/dɪˈsiːtfʊl/

Xem đầy đủ từ "deceitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boastful

UK/ˈbəʊstfʊl/US/ˈbəʊstfʊl/

Xem đầy đủ từ "boastful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp-tongued

Xem đầy đủ từ "sharp-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untruthful

UK/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/US/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/

Xem đầy đủ từ "untruthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoa tiếng Anh là gì?

"ngoa" trong tiếng Anh là tall (phó từ), steep (tính từ), deceitful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.