TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngon ngọt tiếng Anh là gì?

"ngon ngọt" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), coaxingly (phó từ), tasty.

delicious Tính từ

UK/dɪˈlɪ.ʃəs/US/dɪˈlɪ.ʃəs/

Nghĩa: Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.

  • delicious smellmùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức

Xem đầy đủ từ "delicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coaxingly Phó từ

Nghĩa: Ngon ngọt.

Xem đầy đủ từ "coaxingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasty

UK/ˈteɪsti/US/ˈteɪsti/

Xem đầy đủ từ "tasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth-tongued

US/ˈsmuːð.ˈtəŋd/

Xem đầy đủ từ "smooth-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honeyed

UK/ˈhʌnid/US/ˈhʌnid/

Xem đầy đủ từ "honeyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngon ngọt tiếng Anh là gì?

"ngon ngọt" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), coaxingly (phó từ), tasty.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.