TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguỵ trang tiếng Anh là gì?

"nguỵ trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), apatetic (tính từ), camouflage.

disguise Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/

Nghĩa: Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).

Xem đầy đủ từ "disguise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apatetic Tính từ

Nghĩa: Nguỵ trang.

Xem đầy đủ từ "apatetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camouflage

UK/ˈkæ.məˌflɑːʒ/US/ˈkæ.məˌflɑːʒ/

Xem đầy đủ từ "camouflage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mimesis Danh từ

UK/mɪˈmiːsɪs/US/mɪˈmiːsɪs/

Nghĩa: Sự nguỵ trang.

Xem đầy đủ từ "mimesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disguisement Danh từ

US/də.ˈskɑɪz.mənt/

Nghĩa: Sự nguỵ trang (dưới một hình thức lừa dối).

Xem đầy đủ từ "disguisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masked Tính từ

UK/mɑːskt/US/mæskt/

Nghĩa: Nguỵ trang.

Xem đầy đủ từ "masked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguỵ trang tiếng Anh là gì?

"nguỵ trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), apatetic (tính từ), camouflage.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.