Nguỵ trang tiếng Anh là gì?
"nguỵ trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), apatetic (tính từ), camouflage.
disguise Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/
Nghĩa: Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).
apatetic Tính từ
Nghĩa: Nguỵ trang.
camouflage
UK/ˈkæ.məˌflɑːʒ/US/ˈkæ.məˌflɑːʒ/
mimesis Danh từ
UK/mɪˈmiːsɪs/US/mɪˈmiːsɪs/
Nghĩa: Sự nguỵ trang.
disguisement Danh từ
US/də.ˈskɑɪz.mənt/
Nghĩa: Sự nguỵ trang (dưới một hình thức lừa dối).
masked Tính từ
UK/mɑːskt/US/mæskt/
Nghĩa: Nguỵ trang.
Câu hỏi thường gặp
Nguỵ trang tiếng Anh là gì?
"nguỵ trang" trong tiếng Anh là disguise (ngoại động từ), apatetic (tính từ), camouflage.