TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên hình tiếng Anh là gì?

"nguyên hình" trong tiếng Anh là archetype (danh từ), archetypal (tính từ), original.

archetype Danh từ

UK/ˈɑːkɪtaɪp/US/ˈɑɹkɪtaɪp/

Nghĩa: Nguyên mẫu, nguyên hình.

Xem đầy đủ từ "archetype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archetypal Tính từ

UK/ˈɑːkɪtaɪpəl/US/ˈɑɹkɪtaɪpəl/

Nghĩa: Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.

Xem đầy đủ từ "archetypal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

original

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Xem đầy đủ từ "original": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protoplast Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.təˌplæst/US/ˈpɹoʊ.təˌplæst/

Nghĩa: Nguyên hình, nguyên mẫu, mẫu đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "protoplast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automorphism Danh từ

US/ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/

Nghĩa: [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.

Xem đầy đủ từ "automorphism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên hình tiếng Anh là gì?

"nguyên hình" trong tiếng Anh là archetype (danh từ), archetypal (tính từ), original.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.