Nguyên hình tiếng Anh là gì?
"nguyên hình" trong tiếng Anh là archetype (danh từ), archetypal (tính từ), original.
archetype Danh từ
UK/ˈɑːkɪtaɪp/US/ˈɑɹkɪtaɪp/
Nghĩa: Nguyên mẫu, nguyên hình.
archetypal Tính từ
UK/ˈɑːkɪtaɪpəl/US/ˈɑɹkɪtaɪpəl/
Nghĩa: Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.
original
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
protoplast Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.təˌplæst/US/ˈpɹoʊ.təˌplæst/
Nghĩa: Nguyên hình, nguyên mẫu, mẫu đầu tiên.
automorphism Danh từ
US/ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/
Nghĩa: [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên hình tiếng Anh là gì?
"nguyên hình" trong tiếng Anh là archetype (danh từ), archetypal (tính từ), original.