TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên lý tiếng Anh là gì?

"nguyên lý" trong tiếng Anh là principle (danh từ), tenet (danh từ), theory (danh từ).

principle Danh từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc.

  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
  • Archimedes's principle nguyên lý Ac-si-mét

Xem đầy đủ từ "principle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenet Danh từ

UK/ˈtɛnɪt/US/ˈtɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc

Xem đầy đủ từ "tenet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theory Danh từ

UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Lý thuyết, lý luận, nguyên lý.

  • good in theory but inapplicable in practice hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

Xem đầy đủ từ "theory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophy Danh từ

UK/fɪˈlɒs.ə.fi/US/fɪˈlɑ.sə.fi/ giọng người thật

Nghĩa: triết lý, nguyên lý

Xem đầy đủ từ "philosophy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên lý tiếng Anh là gì?

"nguyên lý" trong tiếng Anh là principle (danh từ), tenet (danh từ), theory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "principle": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "theory": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "philosophy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).