Nguyên lý tiếng Anh là gì?
"nguyên lý" trong tiếng Anh là principle (danh từ), tenet (danh từ), theory (danh từ).
principle Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/ giọng người thật
Nghĩa: Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc.
- Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
- Archimedes's principle nguyên lý Ac-si-mét
tenet Danh từ
UK/ˈtɛnɪt/US/ˈtɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc
theory Danh từ
UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Lý thuyết, lý luận, nguyên lý.
- good in theory but inapplicable in practice hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành
philosophy Danh từ
UK/fɪˈlɒs.ə.fi/US/fɪˈlɑ.sə.fi/ giọng người thật
Nghĩa: triết lý, nguyên lý
Câu hỏi thường gặp
Nguyên lý tiếng Anh là gì?
"nguyên lý" trong tiếng Anh là principle (danh từ), tenet (danh từ), theory (danh từ).