TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên liệu tiếng Anh là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Anh là raw material (danh từ), material (danh từ), base material (danh từ).

raw material Danh từ

UK/ˌɹɔː.məˈtɪə.ɹi.əl/US/ˌɹɔː.məˈtɪə.ɹi.əl/

Nghĩa: Nguyên liệu.

Xem đầy đủ từ "raw material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Danh từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Chất, nguyên liệu, vật liệu, tài liệu.

  • • raw materialsnguyên liệu
  • • building materialsvật liệu xây dựng

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base material Danh từ

US/ˈbeɪs mə.ˈtɪr.i.əl/

Nghĩa: Nguyên liệu; chất nền mạch in.

Xem đầy đủ từ "base material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingredient

UK/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/US/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/

  • Data is a vital ingredient of training machine learning models.Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
  • Laughter is a vital ingredient for a joyful life.Tiếng cười là nguyên liệu quan trọng cho một cuộc sống vui tươi.

Xem đầy đủ từ "ingredient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên liệu tiếng Anh là gì?

"nguyên liệu" trong tiếng Anh là raw material (danh từ), material (danh từ), base material (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.