Nguyên mẫu tiếng Anh là gì?
"nguyên mẫu" trong tiếng Anh là prototype (danh từ), archetype (danh từ), archetypal (tính từ).
prototype Danh từ
UK/ˈpɹəʊtətaɪp/US/ˈpɹoʊtəˌtaɪp/
Nghĩa: Người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu.
archetype Danh từ
UK/ˈɑːkɪtaɪp/US/ˈɑɹkɪtaɪp/
Nghĩa: Nguyên mẫu, nguyên hình.
archetypal Tính từ
UK/ˈɑːkɪtaɪpəl/US/ˈɑɹkɪtaɪpəl/
Nghĩa: Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.
prototypal Tính từ
US/ˌproʊ.tə.ˈtɑɪ.pəl/
Nghĩa: Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.
prototypical Tính từ
UK/ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/US/ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/
Nghĩa: Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.
infinitive
UK/ɪnˈfɪnɪtɪv/US/ɪnˈfɪnɪtɪv/
protoplast Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.təˌplæst/US/ˈpɹoʊ.təˌplæst/
Nghĩa: Nguyên hình, nguyên mẫu, mẫu đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên mẫu tiếng Anh là gì?
"nguyên mẫu" trong tiếng Anh là prototype (danh từ), archetype (danh từ), archetypal (tính từ).