Nguyên tử tiếng Anh là gì?
"nguyên tử" trong tiếng Anh là atom (danh từ), atomic (tính từ), atomistic (tính từ).
atom Danh từ
UK/ˈætəm/US/ˈætəm/
Nghĩa: Nguyên tử.
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
- struck atomnguyên tử bị bắn phá
atomic Tính từ
UK/əˈtɒm.ɪk/US/əˈtɑː.mɪk/
Nghĩa: Nguyên tử.
- The atomic number of tomium is 112.Số hiệu nguyên tử của tomium là 112.
- The scientist is working on atomic energy.Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
atomistic Tính từ
UK/ˌætəˈmɪstɪk/
Nghĩa: Nguyên tử.
atomy Danh từ
UK/ˈætəmi/US/ˈætəmi/
Nghĩa: Nguyên tử.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tử tiếng Anh là gì?
"nguyên tử" trong tiếng Anh là atom (danh từ), atomic (tính từ), atomistic (tính từ).