TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atomic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtɒm.ɪk/ US/əˈtɑː.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

atomic nghĩa là nguyên tử.

Nghĩa của atomic

Tính từ

  1. Thuộc Nguyên tử.
    • atomic scientistnhà bác học nguyên tử
    • atomic weighttrọng lượng nguyên tử
    • atomic warfacechiến tranh nguyên tử
    • atomic bombbom nguyên tử
    • atomic theorythuyết nguyên tử
    • atomic numbersố nguyên tử

Dạng từ của atomic

Số nhiềuatomics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của atomic

Cụm từ, thành ngữ với atomic

  • atomic battery — Pin nguyên tử.
  • atomic beam laser — Bộ kích quang (la de) chùm nguyên tử.
  • atomic beam resonator — Cái cộng hưởng chùm nguyên tử.
  • atomic bomb — Bom nguyên tử.
  • atomic clock — Đồng hồ nguyên tử.
  • atomic frequency standard — Tiêu chuẩn tần số nguyên tử.
  • atomic mass — Nguyên tử khối.
  • atomic mass unit — Đơn vị khối lượng nguyên tử.
  • atomic nucleus — Hạt nhân nguyên tử, hạt tâm.
  • atomic number — Số nguyên tử.
  • atomic orbital — Orbital nguyên tử.
  • atomic theory — Lý thuyết nguyên tử.
  • atomic weight — Trọng lượng nguyên tử.

Câu ví dụ với atomic

  • The scientist is working on atomic energy. Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
  • The atomic number of tomium is 112. Số hiệu nguyên tử của tomium là 112.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

atomic nghĩa là gì?

atomic (tính từ) nghĩa là nguyên tử.

atomic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atomic: giọng Anh (UK) /əˈtɒm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈtɑː.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.