TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atomy

UK/ˈætəmi/ US/ˈætəmi/ giọng máy của trình duyệt

atomy nghĩa là nguyên tử, vật nhỏ xíu.

Nghĩa của atomy

Danh từ

  1. Nguyên tử.
  2. Vật nhỏ xíu.
  3. Danh từ.
  4. Bộ xương người.
  5. Người gầy giơ xương.

Dạng từ của atomy

Số nhiềuatomy
So sánh hơnmore atomy
So sánh nhấtmost atomy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

atomy nghĩa là gì?

atomy (danh từ) nghĩa là nguyên tử, vật nhỏ xíu.

atomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atomy: giọng Anh (UK) /ˈætəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈætəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.