atomy
UK/ˈætəmi/
US/ˈætəmi/
giọng máy của trình duyệt
atomy nghĩa là nguyên tử, vật nhỏ xíu.
Nghĩa của atomy
Danh từ
- Nguyên tử.
- Vật nhỏ xíu.
- Danh từ.
- Bộ xương người.
- Người gầy giơ xương.
Dạng từ của atomy
| Số nhiều | atomy |
| So sánh hơn | more atomy |
| So sánh nhất | most atomy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
atomy nghĩa là gì?
atomy (danh từ) nghĩa là nguyên tử, vật nhỏ xíu.
atomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atomy: giọng Anh (UK) /ˈætəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈætəmi/.