Nguyên thuỷ tiếng Anh là gì?
"nguyên thuỷ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), primordial (tính từ), primary (tính từ).
primitive Tính từ
UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ.
- primitive manngười nguyên thuỷ
- primitive communismchủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
primordial Tính từ
UK/pɹaɪˈmɔː.di.əl/US/pɹaɪˈmɔɹ.di.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.
- primary rocksđá nguyên sinh
primitively Phó từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/ giọng máy
Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ.
primerval Tính từ
Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ ((cũng) primal).
primordially Phó từ
US/prɑɪ.ˈmɔr.di.əl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ, ban đầu.
fontal Tính từ
Nghĩa: Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ.
protoplastic Tính từ
Nghĩa: Nguyên sinh, nguyên thuỷ.
aboriginal Tính từ
UK/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/ giọng máy
Nghĩa: Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên thuỷ tiếng Anh là gì?
"nguyên thuỷ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), primordial (tính từ), primary (tính từ).