TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyện vọng tiếng Anh là gì?

"nguyện vọng" trong tiếng Anh là aspiration (danh từ), will (danh từ), hope.

aspiration Danh từ

UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/US/ˌæspəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Nguyện vọng, khát vọng.

Xem đầy đủ từ "aspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Danh từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.

  • against one's willtrái ý mình
  • at one's will and pleasuretuỳ ý mình

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hope

UK/həʊp/US/hoʊp/

Xem đầy đủ từ "hope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wish Danh từ

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Nghĩa: Điều mong ước, nguyện vọng.

  • to have one's wishước gì được nấy

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyện vọng tiếng Anh là gì?

"nguyện vọng" trong tiếng Anh là aspiration (danh từ), will (danh từ), hope.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.