Nguyện vọng tiếng Anh là gì?
"nguyện vọng" trong tiếng Anh là aspiration (danh từ), will (danh từ), hope.
aspiration Danh từ
UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/US/ˌæspəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Nguyện vọng, khát vọng.
will Danh từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
- against one's willtrái ý mình
- at one's will and pleasuretuỳ ý mình
hope
UK/həʊp/US/hoʊp/
wish Danh từ
UK/wɪʃ/US/wɪʃ/
Nghĩa: Điều mong ước, nguyện vọng.
- to have one's wishước gì được nấy
Câu hỏi thường gặp
Nguyện vọng tiếng Anh là gì?
"nguyện vọng" trong tiếng Anh là aspiration (danh từ), will (danh từ), hope.