TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguy hại tiếng Anh là gì?

"nguy hại" trong tiếng Anh là jeopardize (ngoại động từ), jeopardise (ngoại động từ), perniciously (phó từ).

jeopardize Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɛp.ə.dʌɪz/US/ˈd͡ʒɛp.ɚ.daɪz/

Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).

  • to jeopardise one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "jeopardize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeopardise Ngoại động từ

Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).

  • to jeopardise one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "jeopardise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perniciously Phó từ

US/pɜː.ˈnɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Độc, nguy hại.

Xem đầy đủ từ "perniciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmful

UK/ˈhɑːmfl̩/US/ˈhɑɹmfl̩/

Xem đầy đủ từ "harmful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deleterious

UK/ˌdɛl.ɪˈtɪə̯.ɹi.əs/US/ˌdɛ.ləˈtɪɹ.i.əs/

Xem đầy đủ từ "deleterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perniciousness Danh từ

US/pɜː.ˈnɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính độc hại, tính nguy hại.

Xem đầy đủ từ "perniciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Nguy hại.

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguy hại tiếng Anh là gì?

"nguy hại" trong tiếng Anh là jeopardize (ngoại động từ), jeopardise (ngoại động từ), perniciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.