TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harmful

UK/ˈhɑːmfl̩/ US/ˈhɑɹmfl̩/ giọng máy của trình duyệt

harmful nghĩa là gây tai hại, có hại.

Nghĩa của harmful

Tính từ

  1. Gây tai hại, có hại.

Dạng từ của harmful

So sánh hơnharmfuller
So sánh nhấtharmfullest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với harmful

  • Wine is not harmful in itself. Rượu bản thân nó không có hại.
  • Staying up late is harmful to your health. Thức khuya có hại cho sức khỏe.
  • Smoking is harmful for your health. Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
  • Sentences on Tatoeba are like microbes. There are useful ones, but there are also harmful ones. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

harmful nghĩa là gì?

harmful (tính từ) nghĩa là gây tai hại, có hại.

harmful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harmful: giọng Anh (UK) /ˈhɑːmfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹmfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.