Nhà cửa tiếng Anh là gì?
"nhà cửa" trong tiếng Anh là home (danh từ), house, seat (danh từ).
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình
house
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
seat Danh từ
UK/siːt/US/siːt/
Nghĩa: Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.
premise Danh từ
UK/ˈpɹɛm.ɪs/US/ˈpɹɛm.ɪs/
Nghĩa: Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.
dwelling
UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Nhà cửa tiếng Anh là gì?
"nhà cửa" trong tiếng Anh là home (danh từ), house, seat (danh từ).