TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà cửa tiếng Anh là gì?

"nhà cửa" trong tiếng Anh là home (danh từ), house, seat (danh từ).

home Danh từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seat Danh từ

UK/siːt/US/siːt/

Nghĩa: Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.

Xem đầy đủ từ "seat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premise Danh từ

UK/ˈpɹɛm.ɪs/US/ˈpɹɛm.ɪs/

Nghĩa: Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.

Xem đầy đủ từ "premise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwelling

UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "dwelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà cửa tiếng Anh là gì?

"nhà cửa" trong tiếng Anh là home (danh từ), house, seat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.