TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà nước tiếng Anh là gì?

"nhà nước" trong tiếng Anh là state (tính từ), government, nation (danh từ).

state Tính từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Nhà nước.

  • The poor are supported by the state.Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
  • state documentsnhững văn kiện của nhà nước

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

government

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nation Danh từ

UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/

Nghĩa: nhà nước, quốc gia

Xem đầy đủ từ "nation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administrative Tính từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹə.tɪv/US/ədˈmɪn.əˌstɹeɪ.tɪv/

Nghĩa: Chính quyền, (thuộc) nhà nước.

  • administrative affairscông việc nhà nước, công việc quản lý
  • administrative powerchính quyền

Xem đầy đủ từ "administrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nước tiếng Anh là gì?

"nhà nước" trong tiếng Anh là state (tính từ), government, nation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.