Nhà nước tiếng Anh là gì?
"nhà nước" trong tiếng Anh là state (tính từ), government, nation (danh từ).
state Tính từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Nhà nước.
- The poor are supported by the state.Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
- state documentsnhững văn kiện của nhà nước
government
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
nation Danh từ
UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/
Nghĩa: nhà nước, quốc gia
administrative Tính từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹə.tɪv/US/ədˈmɪn.əˌstɹeɪ.tɪv/
Nghĩa: Chính quyền, (thuộc) nhà nước.
- administrative affairscông việc nhà nước, công việc quản lý
- administrative powerchính quyền
Câu hỏi thường gặp
Nhà nước tiếng Anh là gì?
"nhà nước" trong tiếng Anh là state (tính từ), government, nation (danh từ).